khai phục
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Phục hồi, khôi phục lại chức vị, địa vị hoặc quyền lực đã từng bị mất: Hành động đưa một người trở lại vị trí, chức vụ hoặc quyền hạn mà họ đã có trước đó, thường sau một thời gian bị cách chức, tước quyền hoặc gián đoạn.
- Phục hồi, tái lập một thể chế, quyền lực hoặc trạng thái cũ: Hành động khôi phục lại một cơ quan, chế độ, quyền lực công hoặc tình trạng đã từng tồn tại trong quá khứ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau khi được minh oan, ông ấy đã được khai phục chức vụ bộ trưởng. (Sau khi được minh oan, ông ấy đã được khôi phục lại chức vụ bộ trưởng.)
- Triều đình quyết định khai phục tước vị cho vị tướng trung thành. (Triều đình quyết định phục hồi tước vị cho vị tướng trung thành.)
- Nỗ lực khai phục nền quân chủ sau cuộc cách mạng đã thất bại. (Nỗ lực khôi phục lại nền quân chủ sau cuộc cách mạng đã thất bại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Khai phục nguyên trạng": khôi phục lại đúng tình trạng, vị thế như ban đầu.
- Mục tiêu của phe bảo hoàng là khai phục nguyên trạng vương quốc. (Mục tiêu của phe bảo hoàng là khôi phục lại nguyên trạng của vương quốc.)
"Được khai phục danh dự": được phục hồi danh dự, thanh danh đã bị tổn hại.
- Nhờ bằng chứng mới, cụ ông đã được khai phục danh dự sau nhiều năm oan khuất. (Nhờ bằng chứng mới, cụ ông đã được phục hồi danh dự sau nhiều năm oan khuất.)
Biến thể và từ gần giống
- Phục hồi (động từ): làm cho trở lại trạng thái, chức năng, vị trí... như cũ. Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho sức khỏe, kinh tế, di tích.
- Khôi phục (động từ): lấy lại, làm cho trở lại như cũ. Thường dùng cho trật tự, hòa bình, chủ quyền, cơ sở vật chất.
- Tái lập (động từ): thiết lập lại từ đầu một tổ chức, chế độ đã từng tồn tại.
- Phục chức (động từ): cho trở lại làm chức vụ cũ (nghĩa hẹp hơn, chuyên dùng cho chức vụ).
Từ đồng nghĩa
- Phục quyền: khôi phục lại quyền lợi, quyền hạn.
- Phục vị: khôi phục lại ngôi vị (thường dùng cho vua chúa).
Từ trái nghĩa
- Cách chức: bãi bỏ, tước bỏ chức vụ.
- Tước quyền: lấy đi quyền lợi, quyền hạn.
- Phế truất: truất phế, lật đổ khỏi vị trí quyền lực (như ngôi vua).
- Trả lại chức vị hay công quyền.